Lãi suất & giá cả thị trường

 

Cập nhật : 01/05/2018

Ngân hàng nhà nước


 

LÃI SUẤT NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Ngân hàng 3 6 12 18 24
Nông nghiệp  4,10  4,80  6,70 6,70   6,70
Ngoại Thương  4,60  5,10 6,40     6,50
Công Thương 4,30  4,80  6,80 6,90  6,90
Đầu tư  4,80  5,30  6,90  6,80 6,90 
ACB 5,00   5,60  6,30  6,60 6,10 
Sacombank 5,47 6,12  6,69  6,77 6,83
Techcombank  5,40 5,76  6,65 6,65  6,65
Eximbank 4,90 5,40 6,00 7,00 7,50
Liên Việt 5,18  6,12  6,88  6,77  6,75
Phương Đông 5,47  6,90  7,06  7,08  7,05
Quân Đội  5,20  5,50 7,20    7,50
Kiên Long 5,38 6,51  6,97  6,95  6,66
Hàng Hải  4,70 5,30   5,50  5,70  5,70
HD Bank  5,40 6,10  6,60  6,80   6,40
VP Bank 4,90   6,50  6,90 7,00   7,00
An Bình  5,47  6,41 7,16  7,04  6,92
SCB  5,43  6,87 6,93   6,96  6,97
SHB 5,50  6,50   7,10  7,30  7,30
QTD Mỹ Bình  6,00  6,42 6,82   7,02  7,12
GIÁ CẢ THỦY SẢN – NÔNG SẢN
 Thủy sản Mua vào Bán ra Nông sản Mua vào Bán ra
Cá tra 20.000  30.000  Gạo thơm 
Cá lóc Nếp
Rô phi Lúa đài thơm
Lăng nha
Diêu hồng